se slávou i pohanou, se špatnou i dobrou pověstí, jako bludaři, a přitom pravdomluvní,
Sao chép
II Cô-rinh 6:8 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRSkrze slávu i pohanění, skrze zlou i dobrou pověst, jakožto bludní, a jsouce pravdomluvní,
SNC[6:8–10]Stojím při Bohu věrně, ať mě za to oslavují nebo mi nadávají, ať mi věří nebo mě prohlašují za podvodníka. Pro jedny mé jméno nic neznamená, jiní nahlédli až na dno mého srdce. Denně se nade mnou vznáší smrt, ale nikdy jsem nežil plněji. Bili mě, div jsem ducha nevypustil, ale přece mě nezabili. Stále mi házejí klacky pod nohy, o radost mě tím však nepřipraví. Jsem chudý, a přece rozdávám poklady nesmírné ceny. Nemám nic – a přece mi patří celý svět! Moji drazí přátelé, musel jsem vám to napsat tak, jak to cítím.
Tiếng Việt
BPTCó người tôn trọng chúng tôi nhưng cũng có kẻ chê trách chúng tôi. Có kẻ nói xấu chúng tôi nhưng cũng có người nói tốt về chúng tôi. Có người cho chúng tôi là kẻ nói dối nhưng chúng tôi luôn luôn nói điều chân thật.
by glory and dishonour, by evil report and good report; as deceivers, and yet true;
TCENTthrough glory and dishonor, through bad report and good report; regarded as deceivers, and yet true;
T4TWe serve God faithfully, whether people praise us (exc) or whether they despise us, whether people say bad things about us(exc) or whether they say good things about us. We keep teaching the truth, even though some people say that we are deceiving people.
Hình ảnh câu Kinh Thánh
Chữ không vừa — hãy thu nhỏ hoặc cắt bớt trích dẫn.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế