přibližte se Bohu a přiblíží se vám. Umyjte své ruce, hříšníci, a očistěte svá srdce, vy, kdo máte dvojakou mysl. 2Ch 15:2; Isa 1:15
Sao chép
Gia-cơ 4:8 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRPřibližte se k Bohu, a přiblížíť se k vám. Umejte ruce, hříšníci, a očisťte srdce vy, jenž jste dvojité mysli.
SNCOčistěte si ruce, hříšníci, a dejte svá srdce cele Bohu, nerozhodní.
Tiếng Việt
BPTHãy đến gần Thượng Đế, Ngài sẽ đến gần anh chị em. Kẻ có tội, hãy tẩy sạch nếp sống mình đi. Người nào vừa theo Chúa vừa theo đời, hãy rửa sạch lòng mình đi.
Come near to God and he will come near to you. Wash your hands, you sinners, and purify your hearts, you double-minded.
NMVDraw near to God-The Father, and he will draw near to you. Cleanse [your] hands, [you2f] sinners; and purify [your] hearts, [you2f] double minded.
OJBDraw near to Hashem and Hashem will draw near to you. Cleanse your yadayim (hands), you chote'im (sinners)! And purify your levavot, you anashim of double mind!
T4TCome near spiritually to God, and as a result he will come near to you. You who are sinners, stop doing what is wrong, and do only what is good [SYN, MET]. You who cannot decide whether you will ◄commit yourselves to God/obey God completely►, stop thinking wrong thoughts, and think only pure thoughts [MTY].
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế