to the praise of his glorious grace, which he has freely given us in the One he loves.
NMVTo the praise of the glory of his grace, wherein he has made us accepted in the beloved.
OJBTo the tehillat kavod of the Chen v'Chesed Hashem of Him (to the praise of the glory of His grace) by which Hashem freely favored us in the Moshiach HaAhuv.
TCENTto the praise of the glory of his grace, by which he bestowed favor upon us in the Beloved.
T4THe did it in order that we would praise him for acting very kindly toward us in a wonderful way that we did not deserve. He did it because of our relationship with his beloved Son {one, who is also God, whom he loves}.
to the praise of the glory of his grace, by which he freely gave us favour in the Beloved.
Tiếng Việt
BPTđồng thời cũng là điều đem lại sự tôn ngợi cho Chúa, vì ân phúc kỳ diệu của Ngài. Thượng Đế đã ban cho chúng ta ân phúc ấy một cách rộng rãi trong Chúa Cứu Thế, Đấng mà Ngài yêu thương.
Hình ảnh câu Kinh Thánh
Chữ không vừa — hãy thu nhỏ hoặc cắt bớt trích dẫn.
Berean Standard Audio Bible, BSB Publishing, LLC. Dedicated to the public domain.
Chưa có audioChương này chưa có bản ghi âm
Phím tắt
P
Phát / tạm dừng
M
Tắt tiếng
+-
Âm lượng
[]
Lùi / tiến 10 giây
<>
Chương trước / sau
Cài đặt
Lời Chúa Giê-xu:Vì Thượng Đế quá yêu nhân loại
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế