Denn als Gott dem Abraham Verheißung gab, schwur er, weil er bei keinem Größeren zu schwören hatte, 1Mo 22:16; Ps 105:9; Lk 1:73
Sao chép
Hê-bơ-rơ 6:13 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Đức
LutherDenn als Gott Abraham verhieß, da er bei keinem Größeren zu schwören hatte, schwur er bei sich selbst
ELO (modernisiert)Denn als Gott dem Abraham Verheißung gab, schwor er, weil er bei keinem Größeren zu schwören hatte, bei sich selbst
TKWDenn Gott hat dem Abraham Verheißung gegeben und beschworen bei sich selbst, da er keinen Höheren hatte bei ihm zu schwören
NeÜEin Beispiel dafür ist Abraham. Als Gott ihm die Zusage machte, schwor er bei sich selbst, weil es keinen Größeren gibt, bei dem er hätte schwören können:
Tiếng Việt
BPTKhi lập lời hứa với Áp-ra-ham, vì không có Đấng nào lớn hơn nên Thượng Đế chỉ chính mình mà thề cùng Áp-ra-ham
When God made his promise to Abraham, since there was no one greater for him to swear by, he swore by himself,
NMVFor when God-The Father made promise to Avraham [Exalted Father], because he could swear by no greater, he swore by himself,
OJBFor when Hashem gave the havtachah (promise) to Avraham Avinu, als (since) Hashem had no one greater by which to make a shevu'ah (oath), Hashem made a shevu'ah by Himself
T4TWhen God promised to do things for Abraham, he said that he would punish himself if he did not do that, because there was no one of greater importance to ask to punish him if he did not do it.
Hình ảnh câu Kinh Thánh
Chữ không vừa — hãy thu nhỏ hoặc cắt bớt trích dẫn.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế