PsaПс Thi thiênПсалтирь, thi thiênпсалом Thi thiênПсалтирь, thi thiênпсалом 91

Переводы Сравнить

An ninh trong Chúa

Người nào ẩn náu trong Đấng Chí Cao

sẽ được Đấng Toàn năng bảo vệ.Psa 17:8; Psa 36:7; Hos 14:7

Tôi thưa cùng CHÚA rằng,

“Ngài là nơi ẩn náu và thành lũy tôi.

Ngài là Thượng Đế tôi,

nên tôi tin cậy nơi Ngài.”Psa 142:6

Chúa sẽ giải cứu ngươi khỏi những hiểm nguy ngầm

và những bệnh tật hiểm nghèo.

Ngài sẽ che phủ ngươi,

Ngươi có thể ẩn náu dưới cánh Ngài.

Sự thành tín Ngài là cái thuẫn che chở ngươi.Mat 23:37

Ngươi sẽ không sợ nguy hiểm ban đêm

hay tên bay ban ngày.2Sa 22:31; Psa 84:11

Cũng không sợ dịch lệ trong bóng tối,

hay bệnh tật tàn phá giữa trưa.

Dù bên cạnh ngươi có hàng ngàn người chết,

bên phải ngươi hàng vạn người gục ngã,

nhưng ngươi sẽ không bị tổn hại gì.Job 11:19

Ngươi chỉ cần nhìn

và chứng kiến kẻ ác bị trừng phạt.Psa 92:11; Psa 112:8

CHÚA là nơi che chở ngươi;

ngươi đã chọn Đấng Chí Cao làm nơi trú ẩn của mình.

Sẽ không có điều gì chẳng lành đến cho ngươi,

cũng chẳng có thảm họa nào viếng lều ngươi.

Ngài đã sai thiên sứ chăm nom ngươi

bất cứ nơi nào ngươi đi.Mat 4:6; Luk 4:10

Các thiên sứ sẽ giữ ngươi trong tay

để chân ngươi khỏi vấp nhằm đá.Job 5:23

Ngươi sẽ đạp trên sư tử và rắn;

ngươi sẽ dẫm lên sư tử hung hăng và rắn rít.Luk 10:19

Chúa phán, “Ai yêu mến ta, ta sẽ giải cứu người ấy.

Ta sẽ bảo vệ những người biết ta.Psa 145:19; Dan 6:23

Họ sẽ kêu xin ta, ta sẽ đáp lời.

Ta sẽ ở cùng họ trong cảnh nguy khốn;

Ta sẽ giải cứu họ và tôn trọng họ.Job 22:27; Job 33:24; Zec 13:9

Ta sẽ cho họ mãn nguyện sống lâu,

và họ sẽ thấy ta sự cứu rỗi của ta.”Isa 43:2