Vy i Bůh jste svědkové, že jsme s vámi věřícími jednali zbožně, spravedlivě a bezúhonně.
Sao chép
I Tê-sa-lô-ni-ca 2:10 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRVy jste svědkové toho i Bůh, kterak jsme svatě, a spravedlivě, a bez úhony obcovali mezi vámi, kteříž jste uvěřili,
SNCSami můžete dosvědčit – a Bůh to ví také, že jsme se všemi jednali s úctou, spravedlivě a čestně.
Tiếng Việt
BPTCòn khi ở giữa anh chị em, chúng tôi sống một cuộc đời thánh thiện, không thể chê trách được. Anh chị em biết điều đó và Thượng Đế cũng biết như thế.
You are witnesses, and so is God, of how holy, righteous and blameless we were among you who believed.
NMVYou2f [are] witnesses, and God-The Father [also], how holily and justly and unblameably we behaved ourselves among you that believe:
OJBYou were edim (witnesses) and so is Hashem, with what kedushah and tzedek and tamim manner of shomer masoret we acted toward you ma'aminim b'Moshiach,
RVYe are witnesses, and God also, how holily and righteously and unblameably we behaved ourselves toward you that believe:
TCENTYou are witnesses, and so is God, of how devoutly, righteously, and blamelessly we conducted ourselves among you who believe.
T4TYou know that it is true, and God knows that it is true, that we conducted our lives in a very pure, right, and faultless [DOU] manner toward you believers.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế