Říkali jí: „Blázníš?!“ Když ale tvrdila, že je to pravda, řekli: „To musí být jeho anděl.“Gen 48:16; Mat 18:10
Sao chép
Công Vụ các Sứ đồ 12:15 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRA oni řekli jí: I co blázníš? Ona pak potvrzovala, že tak jest. Tedy oni řekli: Anděl jeho jest.
SNCNikdo jí nechtěl uvěřit: „To není možné, tys to popletla!“ Rodé však trvala na svém: „Poznala jsem přece Petrův hlas!“ Usoudili tedy, že apoštol byl zabit a že přišel jeho anděl.
Tiếng Việt
BPTHọ bảo, “Mầy điên!” Nhưng cô nhất quyết là đúng, nên họ nói, “Chắc là thiên sứ của Phia-rơ đó.”
“You’re out of your mind,” they told her. When she kept insisting that it was so, they said, “It must be his angel.”
NMVAnd they said unto her, youi are mad. But she constantly affirmed that it was even so. Then said they, It is his angel.
OJBBut the ones there said to her, You are meshuggah! But she kept insisting it was so. But they were saying, It is his malach.
TCENTThey said to her, “Yoʋ are out of yoʋr mind.” But when she kept insisting that it was so, they said, “It is his angel.”
T4TBut one of them said to her, “You (sg) are crazy!” But she continued saying that it was really true. Then they repeatedly said, “No, it cannot be Peter. It is probably the angel who was guarding him who has come (OR, It is the angel who has guarded/protected him, and he has come to tell us that Peter has died.)”
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế