Nechte však vytrvalost dozrát, abyste byli dokonalí a úplní a nic vám nescházelo.
Sao chép
Gia-cơ 1:4 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRTrpělivost pak ať má dokonalý skutek, abyste byli dokonalí a celí, v ničemž nemajíce nedostatku.
SNC[1:2–4]Vím, že máte mnoho nesnází a pokušení. Radujte se z toho, protože čím obtížnější bude cesta vaší víry, tím více poroste vaše vytrvalost. Když ve všem obstojíte, stanete se skutečně zralými křesťany.
Tiếng Việt
BPTHãy để tính nhẫn nhục nẩy nở đầy đủ trong việc làm, để anh chị em được hoàn toàn, không khiếm khuyết điều gì.
Let perseverance finish its work so that you may be mature and complete, not lacking anything.
NMVBut let patience have [her] perfect work, that you2f may be perfect and entire, wanting nothing.
OJBAnd let savlanut be shleimah in its po'al (work) in order that you may be mevugarim (mature, grown up) and complete, lacking in nothing.
TCENTAnd let endurance have its full effect, so that you may be perfect and complete, lacking in nothing.
T4TKeep on enduring difficulties bravely/patiently by trusting God more and more firmly [PRS], in order that you may become all that he intends you to be [DOU] (OR, spiritually mature and complete), not lacking ◄any good quality/anything you need to conduct your lives as God wants you to►.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế