пусть приведет он Господу ко входу скинии собрания жертву повинности, овна в жертву повинности своей;
Заокская (Кулаков)Виновный мужчина пусть принесет за себя Господу жертву как осознавший свою вину, пусть приведет ко входу в Шатер Откровения барана в жертву за провинность свою.
The man, however, must bring a ram to the entrance to the tent of meeting for a guilt offering to the Lord.
NMVAnd he shall bring his trespass offering unto the LORD-Yehōvah (Messiah Pre-Incarnate), unto the door of the tabernacle of the congregation, [even] a ram for a trespass offering.
OJBAnd he shall bring his asham (trespass offering, guilt offering) unto Hashem, unto the entrance of the Ohel Mo'ed, even a ram of asham.
RVAnd he shall bring his guilt offering unto the LORD, unto the door of the tent of meeting, even a ram for a guilt offering.
Onkelos (Etheridge)But he shall bring his trespass offering before the Lord, at the door of the tabernacle of ordinance, a ram for a trespass offering.
T4THowever, that man must bring a ram to be slaughtered at the entrance of the Sacred Tent area, to be an offering in order that he no longer be guilty for his sin.
Новый русский перевод, аудиоиздание. ℗ Biblica, Inc.
Chưa có audioChương này chưa có bản ghi âm
Phím tắt
P
Phát / tạm dừng
M
Tắt tiếng
+-
Âm lượng
[]
Lùi / tiến 10 giây
<>
Chương trước / sau
Cài đặt
Lời Chúa Giê-xu:Vì Thượng Đế quá yêu nhân loại
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế