A to všechno dělám kvůli evangeliu, abych na něm získal svůj podíl.
Sao chép
I Cô-rinh 9:23 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRA toť činím pro evangelium, abych účastník jeho byl.
SNC[9:22–23]Mojí snahou bylo přiblížit se ke všem na jejich vlastní úrovni, abych alespoň některé zachránil. A mou odměnou za to všechno je, že smím mít podíl na užitku, který jim mé poselství přináší.
Tiếng Việt
BPTTôi làm những điều ấy vì Tin Mừng để hi vọng được có phần ân phúc trong đó.
I do all this for the sake of the gospel, that I may share in its blessings.
NMVAnd this I do for the Gospel (joyful message)’s sake, that I might be partaker thereof with [you].
OJBAnd all things I do because of the Besuras HaGeulah that a fellow partaker and deveykus sharer in it I may become.
T4TI do all these things in order that more people will believe the message about Christ, and in order that I, along with other believers, may receive the good things that God promises to give us.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế