Công Vụ các Sứ đồ 26:6 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRA nyní pro naději toho zaslíbení, kteréž se stalo otcům našim od Boha, teď stojím, soudu jsa poddán,
SNC[26:6–7]A vlastně i dnes stojím před soudem proto, že pevně držím to nejlepší, co vyznávají farizejové: že totiž Bůh splní sliby, které dal našim otcům, když mu budeme všichni vytrvale sloužit.
Tiếng Việt
BPTHôm nay tôi bị xét xử vì tôi hi vọng vào lời của Thượng Đế hứa cho tổ tiên chúng ta.
And now it is because of my hope in what God has promised our ancestors that I am on trial today.
NMVAnd now I stand and am judged for the hope of the promise made of God-The Father unto our fathers:
OJBAnd now I stand here on trial on account of my tikvah in the havtacha made to Avoteinu,
TCENTAnd now I am standing trial because of my hope in the promise God made to our fathers,
T4TToday I am being put on trial {they are putting me on trial} because I am confidently expecting that God will do what he promised our (exc) ancestors.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế