So also, “Abraham believed God, and it was credited to him as righteousness.”
DRAAs it is written: Abraham believed God, and it was reputed to him unto justice.
FBVIt's just like Abraham who “trusted God, and was considered to be right.”
GNVYea rather as Abraham beleeued God, and it was imputed to him for righteousnes.
LSVAccording as Abraham believed God, and it was reckoned to him for righteousness;
NASBJust as Abraham believed God, and it was credited to him as righteousness.NASB 2020
OJB— Just as Avraham Avinu HE'EMIN B'HASHEM V'YACHSHEVEHA LO TZEDAKAH (believed Hashem and it [his faith] was accounted to him for righteousness).
TCENTRemember, “Abraham believed God, and it was counted to him as righteousness.”
T4TWhat you have experienced is as Moses wrote in the Scriptures about Abraham. He wrote that Abraham trusted God, and as a result, he was considered as being righteous {God erased the record of his sins}.
Even so, Abraham “believed God, and it was counted to him for righteousness.”
Tiếng Việt
BPTThánh Kinh cũng đã nói tương tự về Áp-ra-ham như sau, “Áp-ra-ham tin Thượng Đế, Ngài chấp nhận đức tin của ông và đức tin ấy khiến ông trở thành công chính trước mặt Thượng Đế.”
Hình ảnh câu Kinh Thánh
Chữ không vừa — hãy thu nhỏ hoặc cắt bớt trích dẫn.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế