He has performed mighty deeds with his arm; he has scattered those who are proud in their inmost thoughts.
OJBHashem has done niflaot (wonders) with his zeroa (arm). He scattered those who in the machshavot (thoughts) of their levavot are the Gaayonim (the Haughty ones).
RVHe hath shewed strength with his arm; He hath scattered the proud in the imagination of their heart.
TCENTHe has done a mighty deed with his arm; he has scattered the proud in the thoughts of their hearts.
T4THe shows people that he [MTY] is very powerful. He scatters those who think proudly.
Tiếng Việt
BPTNgài đã làm những việc lớn lao do quyền năng của Ngài. Ngài phân tán những kẻ kiêu ngạo và kẻ tự đề cao mình.
Hình ảnh câu Kinh Thánh
Chữ không vừa — hãy thu nhỏ hoặc cắt bớt trích dẫn.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế