a Benajáš, syn Jojadův, velel gardě Kréťanů a Pléťanů. Davidovi synové byli knížata.8:18 dosl. kněží; srov. však LXX, Tg a 1Le 18:172Sa 15:18; 2Sa 20:7; 1Ki 1:38
Sao chép
II Sa-mu-ên 8:18 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRBenaiáš pak syn Joiadův byl nad Cheretejskými a Peletejskými, a synové Davidovi knížaty.
Tiếng Việt
BPTBê-nai-gia, con Giê-hô-gia-đa chỉ huy những đoàn lính đánh thuê người Kê-rê-thít và Bê-lê-thít của Đa-vít. Còn các con trai Đa-vít đều là thầy tế lễ.
Benaiah son of Jehoiada was over the Kerethites and Pelethites; and David’s sons were priests.
NMVAnd B’nayahu [Yehovah has built] the son of Y’hoyada [Yehovah knows] [was over] both the K’reti [executioners] and the P’leti [couriers]; and David’s [beloved]’s sons were chief rulers.
OJBAnd Benayah Ben Yehoyada was over both the Kereti and the Peleti; and Benei Dovid were kohanim.
RVand Benaiah the son of Jehoiada was over the Cherethites and the Pelethites; and David’s sons were priests.
T4TBenaiah the son of Jehoiada was the commander of ◄David’s bodyguards/the men who protected the king►; and David’s sons were priests (OR, his administrators/advisors).
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế