„Bděte a modlete se, abyste nepodlehli pokušení. Duch je odhodlaný, ale tělo malátné.“
Sao chép
Ma-thi-ơ 26:41 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRBdětež a modlte se, abyste nevešli v pokušení. Duchť zajisté hotov jest, ale tělo nemocno.
SNC„Petře,“ budil ho, „to jste nemohli ani hodinu být se mnou vzhůru? Bděte a modlete se, abyste obstáli ve zkoušce. Máte dobrou vůli, ale slabé tělo.“
Tiếng Việt
BPTHãy thức và cầu nguyện để có sức chống chọi sự cám dỗ. Tinh thần rất muốn làm điều phải mà thân thể thì yếu đuối.”
“Watch and pray so that you will not fall into temptation. The spirit is willing, but the flesh is weak.”
NMV“Watch and pray lest you enter into temptation, because truly the Spirit [Ruach] is ready to go to its creator, but the flesh is weak and sick”.
OJBStay awake and offer tefillos, lest you enter lidey nisayon. Indeed the ruach is willing but the basar is weak.
TCENTKeep watch and pray, lest you enter into temptation. The spirit indeed is willing, but the flesh is weak.”
T4TYou must keep alert and pray so that you can resist when you are tempted {something tempts you}. You want to do what I tell you, but you [SYN] are not strong enough to actually do it.”
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế