mé nitro pro Kir-cheres16:11 slovní hříčka: název města Kir-charešet (srov. v. 7) je zkomolen podle hebr. slova cheres (mlčení) naříká.Jer 4:19; Jer 48:36; Lam 1:20
Sao chép
Ê-sai 16:11 trong các bản dịch khác nhau
Tiếng Séc
BKRProtože střeva má nad Moábem jako harfa znějí, a vnitřnosti mé pro Kircheres.
Tiếng Việt
BPTLòng ta khóc cho Mô-áp như đờn cầm đánh bản ai ca; Ta rất đau buồn cho Kiệt-Ha-rê-xết.
My heart laments for Moab like a harp, my inmost being for Kir Hareseth.
NMVFor what reason my bowels (inward parts; affections) shall sound like an harp for Mo’av [Seed of my Father], and my inward parts for Kir-Heres [wall of potsherds].
OJBTherefore my heart shall lament like a kinnor (harp) for Moav, and mine inmost being for Kir-Charesh.
RVWherefore my bowels sound like an harp for Moab, and mine inward parts for Kir-heres.
T4TI cry inwardly for Moab; my groaning is like [SIM] a sad song played on a harp. I am sad about Kir-Hareseth.
Các bản dịch của bạn là bộ bản dịch của lần so sánh gần nhất mà bạn mở bằng nút “So sánh” hoặc đã ghi nhớ; khi chưa có bộ nào, lần so sánh đầu tiên mở trực tiếp — từ dấu trang hoặc liên kết bên ngoài trang web — sẽ trở thành bộ đó. Khi bộ này có ít nhất hai bản dịch và tất cả đều có đoạn này, phần so sánh mở ra mà không qua biểu mẫu chọn.
Gắn sao cho các bản dịch bạn muốn giữ trong mục Yêu thích.
Phông chữ
Cỡ chữ
Ban đầu có Thiên Ngôn. Thiên Ngôn ở với Thượng Đế và Thiên Ngôn là Thượng Đế